Cập nhật: 09/06/2026

Tỷ giá ngoại tệ Euro mới nhất hôm nay ngày 23/10/2026 (EUR)

Euro - Tỷ giá tại các ngân hàng Việt Nam

Chuyển đổi Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá EUR được cập nhật theo thời gian thực từ các ngân hàng Việt Nam.

Bảng bên dưới tổng hợp tỷ giá EUR (Euro) tại các ngân hàng thương mại Việt Nam. Tỷ giá Euro hôm nay trung bình là 1 EUR = 29.589 - 31.149 VNĐ. Thông tin tỷ giá mua vào là 29.589 VNĐ, tỷ giá bán ra là 31.149 VNĐ và dữ liệu được cập nhật định kỳ theo công bố chính thức của các ngân hàng. Cập nhật gần nhất vào 09/06/2026.

Công cụ chuyển đổi ngoại tệ

Ước tính nhanh tỷ giá mua/bán theo dữ liệu hiện có

1 EUR = 29,888.17 VND
EUR
VND

Giá EUR/VND cao nhất

30,485.93 VND

Giá EUR/VND thấp nhất

29,290.41 VND

Giá EUR/VND mở cửa

29,888.17 VND

Tỷ giá EUR tại các ngân hàng (37)

Đơn vị: VNĐ

So sánh giá mua vào, bán ra và chuyển khoản theo từng ngân hàng.

# Ngân hàng Mua Bán Chuyển khoản
1
Saigonbank
Saigonbank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
25,684 27,203 25,863
2
VietCapitalBank
VietCapitalBank
Ngân hàng TMCP Bản Việt
25,813 27,027 25,863
3
VRB
VRB
Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga
25,751 27,016 25,884
4
Hong Leong
Hong Leong
Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam
25,795 27,157 25,850
5
HSBC
HSBC
Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam)
25,914 27,208 25,899
6
Indovina
Indovina
Ngân hàng TNHH Indovina
25,684 27,130 25,922
7
PublicBank
PublicBank
Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
30 31 30
8
UOB
UOB
Ngân hàng United Overseas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
29,396 31,011 29,699
9
VietinBank
VietinBank
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
25,694 27,192 25,801
10
Vietcombank
Vietcombank
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
29,589 31,149 29,888
11
Shinhan
Shinhan
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
25,720 27,084 25,855
12
BIDV
BIDV
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
29,887 31,216 29,911
13
Agribank
Agribank
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
25,906 26,992 25,871
14
Techcombank
Techcombank
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
29,728 31,024 29,950
15
ACB
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
29,701 31,012 29,820
16
MB
MB
Ngân hàng TMCP Quân đội
25,906 27,149 25,834
17
MBV
MBV
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại
30 31 30
18
VPBank
VPBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
29,728 31,042 29,728
19
TPB
TPB
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
25,720 27,095 25,850
20
SHB
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
25,725 27,173 25,897
21
HDBank
HDBank
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
25,785 27,081 25,860
22
VIB
VIB
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
30,468 31,842 30,675
23
OCB
OCB
Ngân hàng TMCP Phương Đông
25,730 27,217 25,928
24
MSB
MSB
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
25,852 27,211 25,866
25
Sacombank
Sacombank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
25,803 26,973 25,858
26
Eximbank
Eximbank
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam
29,826 31,123 29,915
27
SCB
SCB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
25,787 27,168 25,791
28
SeABank
SeABank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
25,702 27,035 25,842
29
ABBank
ABBank
Ngân hàng TMCP An Bình
25,852 27,011 25,894
30
Nam Á
Nam Á
Ngân hàng TMCP Nam Á
25,738 27,181 25,922
31
NCB
NCB
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
25,929 27,073 25,894
32
GPBank
GPBank
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu
25,885 27,162 25,803
33
PVcomBank
PVcomBank
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
25,797 27,127 25,909
34
VietABank
VietABank
Ngân hàng TMCP Việt Á
25,795 27,206 25,832
35
VietBank
VietBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
25,906 27,062 25,778
36
Kiên Long
Kiên Long
Ngân hàng TMCP Kiên Long
25,893 27,219 25,928
37
Bảo Việt
Bảo Việt
Ngân hàng TMCP Bảo Việt
29,686 30,739 30,002

Tóm tắt tình hình tỷ giá Euro (EUR) hôm nay (23/10/2026)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 37 ngân hàng ở trên, Webgia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Euro (EUR)

+ Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Euro (EUR) với giá thấp nhất là: 1 EUR = 30,468.00 VNĐ

+ Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Euro (EUR) với giá cao nhất là: 1 EUR = 29,887.00 VNĐ

+ Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Euro (EUR) với giá cao nhất là: 1 EUR = 29,826.00 VNĐ

Ngân hàng bán Euro (EUR)

+ Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Euro (EUR) với giá thấp nhất là: 1 EUR = 31,149.19 VNĐ

+ Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Euro (EUR) với giá cao nhất là: 1 EUR = 31,216.00 VNĐ

+ Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Euro (EUR) với giá thấp nhất là: 1 EUR = 31,842.00 VNĐ