Trang chủ / Giá vàng

Cập Nhật Giá Vàng Hôm Nay 04/06/2026: Vàng 9999, Vàng Miếng, Nhẫn Trơn

Cập nhật giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn, vàng 9999 mua vào và bán ra tại các cửa hàng vàng trên toàn quốc.

Cập nhật: 04/06/2026

Giá vàng trong nước, vàng SJC hôm nay 154.0 triệu - 157.0 triệu/lượng. Vàng nhẫn tròn trơn 9999 từ 153.8 triệu - 156.8 triệu/lượng. Giá vàng thế giới 2,633.50/Ounce tương đương 79.38 triệu/lượng, chênh lệch 77.62 triệu/lượng với vàng tại Việt Nam.

Bảng bên dưới tổng hợp giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn và vàng 9999 của 39 cửa hàng vàng uy tín trên toàn quốc được cập nhật hàng ngày.

Giá vàng dao động theo giá vàng thế giới và tỷ giá USD/VND. Dữ liệu được cập nhật liên tục, nhanh chóng và kịp thời. Cập nhật gần nhất vào 04-06-2026.

Giá Vàng Hôm Nay Tại Các Tổ Chức

Theo dõi giá vàng từ các đơn vị uy tín: SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu

Giá Vàng SJC Hôm Nay

Giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn SJC cập nhật mới nhất

SJC

Vàng Miếng SJC

1 lượng (37.5g)

SJC
157.000 nghìn đồng
Mua vào
154.000 nghìn đồng
Bán ra
157.000 nghìn đồng
SJC

Vàng Nhẫn SJC

1 lượng (37.5g)

SJC
156.800 nghìn đồng
Mua vào
153.800 nghìn đồng
Bán ra
156.800 nghìn đồng

Giá Vàng Thế Giới Hôm Nay

Đơn vị: USD/oz

Giá vàng thế giới tại các thị trường quốc tế (LBMA, COMEX, Kitco)

Cập nhật: 04/06/2026

Lưu ý: Giá vàng ngoại tệ được tính theo ounce (oz), với 1 oz = 28.35 gram. Giá này chưa bao gồm thuế và chi phí vận chuyển. Cập nhật: 04/06/2026

Nguồn: Tổng hợp từ các thị trường vàng quốc tế

Bảng so sánh giá vàng SJC theo tỉnh thành mới nhất

Đơn vị: x1000đ/lượng

Cập nhật giá mua vào, bán ra từ SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Khu Vực Hệ Thống Mua Vào Bán Ra
TP. Hồ Chí Minh SJC 154.000 157.000 TP. Hồ Chí Minh PNJ 154.000 157.000 TP. Hồ Chí Minh DOJI 154.000 157.000 TP. Hồ Chí Minh Mi Hồng 154.000 155.800 TP. Hồ Chí Minh Ngọc Thẩm 152.500 155.500 Miền Bắc SJC 154.000 157.000 Hạ Long SJC 154.000 157.000 Hải Phòng SJC 154.000 157.000 Miền Trung SJC 154.000 157.000 Huế SJC 154.000 157.000 Quảng Ngãi SJC 154.000 157.000 Nha Trang SJC 154.000 157.000 Biên Hòa SJC 154.000 157.000 Miền Tây SJC 154.000 157.000 Miền Tây Ngọc Thẩm 152.500 155.500 Miền Tây PNJ 154.000 157.000 Bạc Liêu SJC 154.000 157.000 Cà Mau SJC 154.000 157.000 Hà Nội PNJ 154.000 157.000 Hà Nội DOJI 154.000 157.000 Hà Nội Bảo Tín Minh Châu 154.000 157.000 Hà Nội Bảo Tín Mạnh Hải 154.000 157.000 Hà Nội Phú Quý 154.000 157.000 Đà Nẵng PNJ 154.000 157.000 Đà Nẵng DOJI 154.000 157.000 Tây Nguyên PNJ 154.000 157.000 Đông Nam Bộ PNJ 154.000 157.000 Đông Nam Bộ Ngọc Thẩm 152.500 155.500 Bắc Ninh Bảo Tín Mạnh Hải 154.000 157.000 Hải Dương Bảo Tín Mạnh Hải 154.000 157.000 Bến Tre Mi Hồng 154.000 155.800 Tiền Giang Mi Hồng 154.000 155.800 Mỹ Tho Ngọc Thẩm 152.500 155.500 Vĩnh Long Ngọc Thẩm 152.500 155.500 Long Xuyên Ngọc Thẩm 152.500 155.500 Cần Thơ Ngọc Thẩm 152.500 155.500 Sa Đéc Ngọc Thẩm 152.500 155.500 Trà Vinh Ngọc Thẩm 152.500 155.500 Tân An Ngọc Thẩm 152.500 155.500

Nguồn: Công Cụ Tài Chính 360 Độ