Trang chủ / Giá vàng

Cập Nhật Giá Vàng Hôm Nay 09/06/2026: Vàng 9999, Vàng Miếng, Nhẫn Trơn

Cập nhật giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn, vàng 9999 mua vào và bán ra tại các cửa hàng vàng trên toàn quốc.

Cập nhật: 09/06/2026

Giá vàng trong nước, vàng SJC hôm nay 138.8 triệu - 143.8 triệu/lượng. Vàng nhẫn tròn trơn 9999 từ 138.6 triệu - 143.6 triệu/lượng. Giá vàng thế giới 2,633.50/Ounce tương đương 79.38 triệu/lượng, chênh lệch 64.42 triệu/lượng với vàng tại Việt Nam.

Bảng bên dưới tổng hợp giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn và vàng 9999 của 39 cửa hàng vàng uy tín trên toàn quốc được cập nhật hàng ngày.

Giá vàng dao động theo giá vàng thế giới và tỷ giá USD/VND. Dữ liệu được cập nhật liên tục, nhanh chóng và kịp thời. Cập nhật gần nhất vào 09-06-2026.

Giá Vàng Hôm Nay Tại Các Tổ Chức

Theo dõi giá vàng từ các đơn vị uy tín: SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu

Giá Vàng SJC Hôm Nay

Giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn SJC cập nhật mới nhất

SJC

Vàng Miếng SJC

1 lượng (37.5g)

SJC
143.800 nghìn đồng
Mua vào
138.800 nghìn đồng
Bán ra
143.800 nghìn đồng
SJC

Vàng Nhẫn SJC

1 lượng (37.5g)

SJC
143.600 nghìn đồng
Mua vào
138.600 nghìn đồng
Bán ra
143.600 nghìn đồng

Giá Vàng Thế Giới Hôm Nay

Đơn vị: USD/oz

Giá vàng thế giới tại các thị trường quốc tế (LBMA, COMEX, Kitco)

Cập nhật: 09/06/2026

Lưu ý: Giá vàng ngoại tệ được tính theo ounce (oz), với 1 oz = 28.35 gram. Giá này chưa bao gồm thuế và chi phí vận chuyển. Cập nhật: 09/06/2026

Nguồn: Tổng hợp từ các thị trường vàng quốc tế

Bảng so sánh giá vàng SJC theo tỉnh thành mới nhất

Đơn vị: x1000đ/lượng

Cập nhật giá mua vào, bán ra từ SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Khu Vực Hệ Thống Mua Vào Bán Ra
TP. Hồ Chí Minh SJC 138.800 143.800 TP. Hồ Chí Minh PNJ 138.800 143.800 TP. Hồ Chí Minh DOJI 138.800 143.800 TP. Hồ Chí Minh Mi Hồng 138.000 141.000 TP. Hồ Chí Minh Ngọc Thẩm 136.000 141.000 Miền Bắc SJC 138.800 143.800 Hạ Long SJC 138.800 143.800 Hải Phòng SJC 138.800 143.800 Miền Trung SJC 138.800 143.800 Huế SJC 138.800 143.800 Quảng Ngãi SJC 138.800 143.800 Nha Trang SJC 138.800 143.800 Biên Hòa SJC 138.800 143.800 Miền Tây SJC 138.800 143.800 Miền Tây Ngọc Thẩm 136.000 141.000 Miền Tây PNJ 138.800 143.800 Bạc Liêu SJC 138.800 143.800 Cà Mau SJC 138.800 143.800 Hà Nội PNJ 138.800 143.800 Hà Nội DOJI 138.800 143.800 Hà Nội Bảo Tín Minh Châu 138.800 143.800 Hà Nội Bảo Tín Mạnh Hải 138.800 143.800 Hà Nội Phú Quý 138.800 143.800 Đà Nẵng PNJ 138.800 143.800 Đà Nẵng DOJI 138.800 143.800 Tây Nguyên PNJ 138.800 143.800 Đông Nam Bộ PNJ 138.800 143.800 Đông Nam Bộ Ngọc Thẩm 136.000 141.000 Bắc Ninh Bảo Tín Mạnh Hải 138.800 143.800 Hải Dương Bảo Tín Mạnh Hải 138.800 143.800 Bến Tre Mi Hồng 138.000 141.000 Tiền Giang Mi Hồng 138.000 141.000 Mỹ Tho Ngọc Thẩm 136.000 141.000 Vĩnh Long Ngọc Thẩm 136.000 141.000 Long Xuyên Ngọc Thẩm 136.000 141.000 Cần Thơ Ngọc Thẩm 136.000 141.000 Sa Đéc Ngọc Thẩm 136.000 141.000 Trà Vinh Ngọc Thẩm 136.000 141.000 Tân An Ngọc Thẩm 136.000 141.000

Nguồn: Công Cụ Tài Chính 360 Độ