Trang chủ / Giá vàng

Cập Nhật Giá Vàng Hôm Nay 17/05/2026: Vàng 9999, Vàng Miếng, Nhẫn Trơn

Cập nhật giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn, vàng 9999 mua vào và bán ra tại các cửa hàng vàng trên toàn quốc.

Cập nhật: 17/05/2026

Giá vàng trong nước, vàng SJC hôm nay 160.5 triệu - 163.5 triệu/lượng. Vàng nhẫn tròn trơn 9999 từ 160.3 triệu - 163.3 triệu/lượng. Giá vàng thế giới 2,633.50/Ounce tương đương 79.38 triệu/lượng, chênh lệch 84.12 triệu/lượng với vàng tại Việt Nam.

Bảng bên dưới tổng hợp giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn và vàng 9999 của 39 cửa hàng vàng uy tín trên toàn quốc được cập nhật hàng ngày.

Giá vàng dao động theo giá vàng thế giới và tỷ giá USD/VND. Dữ liệu được cập nhật liên tục, nhanh chóng và kịp thời. Cập nhật gần nhất vào 17-05-2026.

Giá Vàng Hôm Nay Tại Các Tổ Chức

Theo dõi giá vàng từ các đơn vị uy tín: SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu

Giá Vàng SJC Hôm Nay

Giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn SJC cập nhật mới nhất

SJC

Vàng Miếng SJC

1 lượng (37.5g)

SJC
163.500 nghìn đồng
Mua vào
160.500 nghìn đồng
Bán ra
163.500 nghìn đồng
SJC

Vàng Nhẫn SJC

1 lượng (37.5g)

SJC
163.300 nghìn đồng
Mua vào
160.300 nghìn đồng
Bán ra
163.300 nghìn đồng

Giá Vàng Thế Giới Hôm Nay

Đơn vị: USD/oz

Giá vàng thế giới tại các thị trường quốc tế (LBMA, COMEX, Kitco)

Cập nhật: 17/05/2026

Lưu ý: Giá vàng ngoại tệ được tính theo ounce (oz), với 1 oz = 28.35 gram. Giá này chưa bao gồm thuế và chi phí vận chuyển. Cập nhật: 17/05/2026

Nguồn: Tổng hợp từ các thị trường vàng quốc tế

Bảng so sánh giá vàng SJC theo tỉnh thành mới nhất

Đơn vị: x1000đ/lượng

Cập nhật giá mua vào, bán ra từ SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng.

Khu Vực Hệ Thống Mua Vào Bán Ra
TP. Hồ Chí Minh SJC 160.500 163.500 TP. Hồ Chí Minh PNJ 160.500 163.500 TP. Hồ Chí Minh DOJI 160.500 163.500 TP. Hồ Chí Minh Mi Hồng 162.000 163.500 TP. Hồ Chí Minh Ngọc Thẩm 159.500 162.500 Miền Bắc SJC 160.500 163.500 Hạ Long SJC 160.500 163.500 Hải Phòng SJC 160.500 163.500 Miền Trung SJC 160.500 163.500 Huế SJC 160.500 163.500 Quảng Ngãi SJC 160.500 163.500 Nha Trang SJC 160.500 163.500 Biên Hòa SJC 160.500 163.500 Miền Tây SJC 160.500 163.500 Miền Tây Ngọc Thẩm 159.500 162.500 Miền Tây PNJ 160.500 163.500 Bạc Liêu SJC 160.500 163.500 Cà Mau SJC 160.500 163.500 Hà Nội PNJ 160.500 163.500 Hà Nội DOJI 160.500 163.500 Hà Nội Bảo Tín Minh Châu 160.500 163.500 Hà Nội Bảo Tín Mạnh Hải 160.500 163.500 Hà Nội Phú Quý 160.500 163.500 Đà Nẵng PNJ 160.500 163.500 Đà Nẵng DOJI 160.500 163.500 Tây Nguyên PNJ 160.500 163.500 Đông Nam Bộ PNJ 160.500 163.500 Đông Nam Bộ Ngọc Thẩm 159.500 162.500 Bắc Ninh Bảo Tín Mạnh Hải 160.500 163.500 Hải Dương Bảo Tín Mạnh Hải 160.500 163.500 Bến Tre Mi Hồng 162.000 163.500 Tiền Giang Mi Hồng 162.000 163.500 Mỹ Tho Ngọc Thẩm 159.500 162.500 Vĩnh Long Ngọc Thẩm 159.500 162.500 Long Xuyên Ngọc Thẩm 159.500 162.500 Cần Thơ Ngọc Thẩm 159.500 162.500 Sa Đéc Ngọc Thẩm 159.500 162.500 Trà Vinh Ngọc Thẩm 159.500 162.500 Tân An Ngọc Thẩm 159.500 162.500

Nguồn: Công Cụ Tài Chính 360 Độ