Trang chủ / Giá hàng hóa

Giá Hàng Hóa Hôm Nay

Theo dõi biến động giá 9 loại hàng hóa mới nhất ngày 19/06/2026.

Cập nhật: 18/06/2026

Bảng bên dưới tổng hợp giá 9 loại hàng hóa nổi bật, dữ liệu được cập nhật ngày 19/06/2026 tại Công Cụ Tài Chính 360 Độ.

Biểu đồ Robusta (ICE London)

Diễn biến giá Robusta theo thời gian thực.

TradingView

Biểu đồ Arabica (ICE US)

Diễn biến giá Arabica theo thời gian thực.

TradingView

Cà phê trong nước

Trong nước

4 loại
Ngày dữ liệu: 18/06/2026

Chi tiết giá:

Đắk Lắk 89.600 VNĐ/kg
Lâm Đồng 89.400 VNĐ/kg
Gia Lai 89.500 VNĐ/kg

+1 giá khác

Cà phê thế giới

Nước ngoài

2 loại
Ngày dữ liệu: 18/06/2026

Chi tiết giá:

Robusta (London) 3.680,00 USD/tấn
Arabica (New York) 277,85 cent/lb

Giá sầu riêng

Trong nước

3 loại
Ngày dữ liệu: 18/06/2026

Chi tiết giá:

Sầu riêng Ri6 đẹp 62.500 VNĐ/kg
Sầu riêng Thái đẹp 87.500 VNĐ/kg
Sầu riêng Thái xô 47.500 VNĐ/kg

Giá tiêu trong nước

Trong nước

5 loại
Ngày dữ liệu: 18/06/2026

Chi tiết giá:

Đắk Lắk 140.500 VNĐ/kg
Gia Lai 138.000 VNĐ/kg
Đắk Nông 140.000 VNĐ/kg

+2 giá khác

Giá heo hơi

Trong nước

22 loại
Ngày dữ liệu: 18/06/2026

Chi tiết giá:

(lợn) hơi miền Bắc từ 60.000 - 70.000 VNĐ/kg
(lợn) hơi miền Bắc từ 60.000 - 70.000 VNĐ/kg
(lợn) hơi Hà Nội 69.000 VNĐ/kg

+19 giá khác

Giá gạo trong nước

Trong nước

41 loại
Ngày dữ liệu: 18/06/2026

Chi tiết giá:

Gạo Cơm Tấm 12.800 VNĐ/kg
Gạo thơm, Gạo trắng còn cám 16.600 VNĐ/kg
Gạo Sạch Đóng Túi, Gạo trắng còn cám 16.700 VNĐ/kg

+38 giá khác

Giá gạo thế giới

Nước ngoài

5 loại
Ngày dữ liệu: 18/06/2026

Chi tiết giá:

India - 5% Broken Parboiled 357,50 USD/tấn
India - 5% Broken White 352,50 USD/tấn
Thailand - 5% Broken White 354,00 USD/tấn

+2 giá khác

Giá cao su trong nước

Trong nước

4 loại
Ngày dữ liệu: 18/06/2026

Chi tiết giá:

Cao su Bà Rịa - Mủ nước 452 VNĐ/TSC
Cao su Mang Yang - Mủ nước loại 1 433 VNĐ/TSC
Cao su Phú Riềng - Mủ nước 440 VNĐ/TSC

+1 giá khác

Giá thép xây dựng

Trong nước

110 loại
Ngày dữ liệu: 18/06/2026

Chi tiết giá:

D6 13.500 VNĐ/kg
D8 13.500 VNĐ/kg
D10 13.090 VNĐ/kg

+107 giá khác

Biến động nổi bật trong ngày

Danh sách mặt hàng tăng giảm mạnh nhất theo dữ liệu cập nhật ngày 19/06/2026.

Đồng bộ dữ liệu

Top tăng giá

Nguồn Thị trường Tăng Giá
Cà phê trong nước Đắk Nông +600 89.600 VNĐ/kg
Cà phê trong nước Lâm Đồng +400 89.400 VNĐ/kg
Cà phê trong nước Đắk Lắk +300 89.600 VNĐ/kg
Cà phê trong nước Gia Lai +200 89.500 VNĐ/kg
Cà phê thế giới Robusta (London) +11,00 3.680,00 USD/tấn
Cà phê thế giới Arabica (New York) +0,60 277,85 cent/lb

Top giảm giá

Nguồn Thị trường Giảm Giá
Cà phê thế giới Arabica (New York) -0,60 277,85 cent/lb
Cà phê thế giới Robusta (London) -11,00 3.680,00 USD/tấn
Cà phê trong nước Gia Lai -200 89.500 VNĐ/kg
Cà phê trong nước Đắk Lắk -300 89.600 VNĐ/kg
Cà phê trong nước Lâm Đồng -400 89.400 VNĐ/kg
Cà phê trong nước Đắk Nông -600 89.600 VNĐ/kg