Trang chủ / Lãi suất / Lãi suất tiết kiệm ACB
Logo ACB

Lãi suất tiết kiệm ACB

Ngân hàng TMCP Á Châu

Cập nhật: 04/06/2026

Bảng bên dưới tổng hợp lãi suất tiết kiệm của Ngân hàng TMCP Á Châu được cập nhật định kỳ theo công bố chính thức. Thông tin lãi suất theo các kỳ hạn phổ biến như 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 12 tháng, 24 tháng và 36 tháng, áp dụng cho gửi tại quầy hoặc online. Dữ liệu giúp bạn so sánh lãi suất ngân hàng, tìm mức lãi suất cao nhất và lựa chọn kỳ hạn gửi tiết kiệm phù hợp. Xem chi tiết từng bảng lãi suất bên dưới để nắm rõ điều kiện áp dụng và ngày cập nhật.

Công cụ tính lãi suất tiết kiệm

Ước tính nhanh theo lãi cuối kỳ

VNĐ
VNĐ

Tiền lãi dự tính

--

Tổng nhận cuối kỳ

--

Lãi mỗi tháng

--

Lãi suất cao nhất

5,40%

Kỳ hạn: 13T

Lãi suất thấp nhất

0,50%

Lãi suất trung bình

4,57%

1. LÃI SUẤT TIỀN GỬI

# Kỳ hạn Cuối kỳ (%/năm) Hàng quý (%/năm) Hàng tháng (%/năm) Lãi trước (%/năm)
1 1 - 3 tuần 0,50 -- -- --
2 1T 4,00 -- -- 3,95
3 2T 4,20 -- 4,15 4,10
4 3T 4,40 -- 4,35 4,30
5 4T 4,60 -- -- --
6 5T 4,75 -- -- --
7 6T 4,50 -- 4,45 4,40
8 9T 4,70 -- 4,60 --
9 12T 5,30 5,15 5,10 5,00
10 13T 5,40 -- 5,20 --
11 15T 5,40 5,25 5,20 --
12 18T 5,40 5,20 5,15 --
13 24T 5,40 5,15 5,10 --
14 36T 5,40 -- 4,95 --

(*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK)

( **): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 6,75%/ năm (LT)

Ghi chú: Tiền Gửi Có Kỳ Hạn áp dụng kỳ hạn 1T, 2T, 3T, 6T, 9T, 12T, 13T, 24T, 36T (LCK)

Nguồn: Công Cụ Tài Chính 360 Độ

2. LÃI SUẤT THƯỞNG BẬC THANG CỦA TIỀN GỬI/TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN VND (KHÔNG ÁP DỤNG TG TÍCH LŨY)

# Kỳ hạn 1 Tháng – 12 Tháng 0,10 0,15 0,20

Tuân thủ trần lãi suất NHNN đối với các kỳ hạn dưới 6 tháng tối đa 4,75%/năm LCK, 4,70%/năm Lãi tháng.

Không áp dụng lãi suất thưởng đối với tiền gửi tích lũy

Nguồn: Công Cụ Tài Chính 360 Độ

3. TIỀN GỬI ONLINE, LÃI CUỐI KỲ

# Mức gửi/ TK Tiền gửi Online Tiền gửi Online Tiền gửi Online Tiền gửi Online Tiền gửi Online Tiền gửi Online Tiền gửi Online
1 (triệu VND) 1 – 3 tuần 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng
2 < 200 0,50 4,50 4,60 4,70 4,90 5,10 5,70
3 0,50 200 – < 1.000 4,60 4,70 4,75 5,00 5,20 5,80
4 0,50 1.000 - < 5.000 4,65 4,75 4,75 5,05 5,25 5,85
5 0,50 >= 5.000 4,75 4,75 4,75 5,10 5,30 5,90

Nguồn: Công Cụ Tài Chính 360 Độ