Cập nhật: 03/06/2026

Tỷ giá ngoại tệ Euro mới nhất hôm nay ngày 04/06/2026 (EUR)

Euro - Tỷ giá tại các ngân hàng Việt Nam

Chuyển đổi Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá EUR được cập nhật theo thời gian thực từ các ngân hàng Việt Nam.

Bảng bên dưới tổng hợp tỷ giá EUR (Euro) tại các ngân hàng thương mại Việt Nam. Tỷ giá Euro hôm nay trung bình là 1 EUR = 29.841 - 31.414 VNĐ. Thông tin tỷ giá mua vào29.841 VNĐ, tỷ giá bán ra31.414 VNĐ và dữ liệu được cập nhật định kỳ theo công bố chính thức của các ngân hàng. Cập nhật gần nhất vào 04/06/2026.

Công cụ chuyển đổi ngoại tệ

Ước tính nhanh tỷ giá mua/bán theo dữ liệu hiện có

1 EUR = 30,142.69 VND
EUR
VND

Giá EUR/VND cao nhất

30,745.54 VND

Giá EUR/VND thấp nhất

29,539.84 VND

Giá EUR/VND mở cửa

30,142.69 VND

Tỷ giá EUR tại các ngân hàng (37)

Đơn vị: VNĐ

So sánh giá mua vào, bán ra và chuyển khoản theo từng ngân hàng.

# Ngân hàng Mua Bán Chuyển khoản
1
Saigonbank
Saigonbank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
25,774 27,062 25,884
2
VietCapitalBank
VietCapitalBank
Ngân hàng TMCP Bản Việt
25,679 27,146 25,809
3
VRB
VRB
Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga
25,867 27,011 25,824
4
Hong Leong
Hong Leong
Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam
25,895 26,997 25,915
5
HSBC
HSBC
Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam)
25,821 27,200 25,853
6
Indovina
Indovina
Ngân hàng TNHH Indovina
25,883 27,097 25,801
7
PublicBank
PublicBank
Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
30 31 30
8
UOB
UOB
Ngân hàng United Overseas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
29,649 31,278 29,955
9
VietinBank
VietinBank
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
25,810 27,141 25,772
10
Vietcombank
Vietcombank
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
29,841 31,414 30,143
11
Shinhan
Shinhan
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
25,818 27,111 25,785
12
BIDV
BIDV
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
30,142 31,482 30,166
13
Agribank
Agribank
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
25,885 27,141 25,783
14
Techcombank
Techcombank
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
29,960 31,260 30,233
15
ACB
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
29,985 31,309 30,105
16
MB
MB
Ngân hàng TMCP Quân đội
25,797 27,173 25,824
17
MBV
MBV
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại
30 31 30
18
VPBank
VPBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
30,007 31,320 30,007
19
TPB
TPB
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
25,823 27,097 25,803
20
SHB
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
25,674 27,146 25,917
21
HDBank
HDBank
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
25,908 27,030 25,806
22
VIB
VIB
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
30,468 31,842 30,675
23
OCB
OCB
Ngân hàng TMCP Phương Đông
25,748 26,994 25,850
24
MSB
MSB
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
25,741 27,049 25,891
25
Sacombank
Sacombank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
25,725 27,165 25,822
26
Eximbank
Eximbank
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam
30,084 31,386 30,174
27
SCB
SCB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
25,697 27,149 25,780
28
SeABank
SeABank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
25,743 27,092 25,860
29
ABBank
ABBank
Ngân hàng TMCP An Bình
25,844 27,095 25,853
30
Nam Á
Nam Á
Ngân hàng TMCP Nam Á
25,674 27,122 25,783
31
NCB
NCB
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
25,676 27,233 25,780
32
GPBank
GPBank
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu
25,890 26,978 25,827
33
PVcomBank
PVcomBank
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
25,777 26,986 25,917
34
VietABank
VietABank
Ngân hàng TMCP Việt Á
25,741 27,236 25,783
35
VietBank
VietBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
29,843 30,911 29,933
36
Kiên Long
Kiên Long
Ngân hàng TMCP Kiên Long
25,921 27,195 25,881
37
Bảo Việt
Bảo Việt
Ngân hàng TMCP Bảo Việt
29,932 30,987 30,252

Tóm tắt tình hình tỷ giá Euro (EUR) hôm nay (03/06/2026)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 37 ngân hàng ở trên, Webgia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Euro (EUR)

+ Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Euro (EUR) với giá thấp nhất là: 1 EUR = 30,468.00 VNĐ

+ Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Euro (EUR) với giá cao nhất là: 1 EUR = 30,142.00 VNĐ

+ Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Euro (EUR) với giá cao nhất là: 1 EUR = 30,084.00 VNĐ

Ngân hàng bán Euro (EUR)

+ Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Euro (EUR) với giá thấp nhất là: 1 EUR = 31,414.44 VNĐ

+ Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Euro (EUR) với giá cao nhất là: 1 EUR = 31,482.00 VNĐ

+ Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Euro (EUR) với giá thấp nhất là: 1 EUR = 31,842.00 VNĐ