Cập nhật: 30/10/2026

Yên Nhật (JPY) được quy đổi với VND như thế nào?

Đọc mã JPY, chiều giao dịch và ngày cập nhật trước khi nhập số tiền; mức mua 158 và bán 169 thuộc dữ liệu đang hiển thị.Tỷ giá ngoại tệTỷ giá THBTỷ giá GBPTỷ giá KWDTỷ giá CADTỷ giá HKDTỷ giá USDTỷ giá SGDTỷ giá AUDTỷ giá EURTỷ giá CHFTỷ giá SEKTỷ giá DKKTỷ giá NOKTỷ giá CNYTỷ giá MYRTỷ giá SARTỷ giá RUBTỷ giá INRTỷ giá KRWTỷ giá JPY

Từ số tiền gốc đến giá trị quy đổi đối với JPY

Yên Nhật được trình bày theo cặp JPY/VND. Với một đơn vị JPY, hai mức mua và bán có thể khác nhau; hãy chọn cột phù hợp nhu cầu.

Đổi JPY sang VND theo 3 bước: nhập số tiền JPY, chọn chiều quy đổi, rồi đọc kết quả theo tỷ giá đã chọn. Số tham khảo mua 158, bán 169; mốc cập nhật 31/10/2026. Phí và điều kiện giao dịch có thể làm số thực nhận khác kết quả tính.

Công cụ tính số VND tương ứng với JPY

Nhập lượng Yên Nhật cần tính rồi kiểm tra chiều đổi và đơn vị kết quả. Công cụ dùng tỷ giá hiển thị để ước tính, không thay cho xác nhận giao dịch.

1 JPY = 159.51 VND
JPY
VND

Giá JPY/VND cao nhất

162.70 VND

Giá JPY/VND thấp nhất

156.32 VND

Giá JPY/VND mở cửa

159.51 VND

Ngân hàng đang niêm yết JPY theo những cột nào? (37)

Đơn vị: VNĐ

Bảng Yên Nhật tách mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán khi có dữ liệu. Chỉ đối chiếu các ngân hàng tại cùng một cột; ô thiếu số liệu không thể được xếp là mức giá thấp nhất.

# Ngân hàng Mua Bán Chuyển khoản
1
Saigonbank
Saigonbank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
155 163 156
2
VietCapitalBank
VietCapitalBank
Ngân hàng TMCP Bản Việt
156 164 156
3
VRB
VRB
Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga
155 164 156
4
Hong Leong
Hong Leong
Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam
155 164 156
5
HSBC
HSBC
Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam)
156 164 156
6
Indovina
Indovina
Ngân hàng TNHH Indovina
155 164 156
7
PublicBank
PublicBank
Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
157 169 159
8
UOB
UOB
Ngân hàng United Overseas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
159 168 161
9
VietinBank
VietinBank
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
156 164 156
10
Vietcombank
Vietcombank
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
158 169 160
11
Shinhan
Shinhan
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
156 164 156
12
BIDV
BIDV
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
159 169 160
13
Agribank
Agribank
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
156 164 156
14
Techcombank
Techcombank
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
157 168 161
15
ACB
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
160 168 161
16
MB
MB
Ngân hàng TMCP Quân đội
155 164 156
17
MBV
MBV
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại
160 170 160
18
VPBank
VPBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
158 169 158
19
TPB
TPB
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
155 164 156
20
SHB
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
155 164 156
21
HDBank
HDBank
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
155 164 156
22
VIB
VIB
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
159 168 160
23
OCB
OCB
Ngân hàng TMCP Phương Đông
155 165 156
24
MSB
MSB
Ngân hàng TMCP Hàng Hải
155 164 156
25
Sacombank
Sacombank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
155 164 156
26
Eximbank
Eximbank
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam
160 169 160
27
SCB
SCB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
154 163 156
28
SeABank
SeABank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
156 164 156
29
ABBank
ABBank
Ngân hàng TMCP An Bình
155 165 156
30
Nam Á
Nam Á
Ngân hàng TMCP Nam Á
155 164 156
31
NCB
NCB
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
155 163 156
32
GPBank
GPBank
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu
155 164 156
33
PVcomBank
PVcomBank
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
155 164 156
34
VietABank
VietABank
Ngân hàng TMCP Việt Á
154 164 156
35
VietBank
VietBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
155 164 156
36
Kiên Long
Kiên Long
Ngân hàng TMCP Kiên Long
155 164 156
37
Bảo Việt
Bảo Việt
Ngân hàng TMCP Bảo Việt
159 169 159

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (JPY) hôm nay (30/10/2026)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 37 ngân hàng ở trên, Webgia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt Yên Nhật (JPY) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 160.35 VNĐ

+ Ngân hàng MBV đang mua chuyển khoản Yên Nhật (JPY) với giá cao nhất là: 1 JPY = 159.86 VNĐ

+ Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Yên Nhật (JPY) với giá cao nhất là: 1 JPY = 159.52 VNĐ

Ngân hàng bán Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Yên Nhật (JPY) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 169.21 VNĐ

+ Ngân hàng Eximbank đang bán tiền mặt Yên Nhật (JPY) với giá cao nhất là: 1 JPY = 169.42 VNĐ

+ Ngân hàng MBV đang bán chuyển khoản Yên Nhật (JPY) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 169.61 VNĐ