Cập nhật: 03/06/2026

Tỷ giá ngoại tệ Yên Nhật mới nhất hôm nay ngày 04/06/2026 (JPY)

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay trung bình là 1 JPY = 159 - 169 VNĐ

1 Yên Nhật Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Hôm Nay?

Tỷ giá JPY được cập nhật theo thời gian thực từ các ngân hàng Việt Nam.

1 Yên Nhật (JPY) bằng mua vào 159 VNĐ, bán ra 169 VNĐ tùy theo tỷ giá mua vào hay bán ra tại ngân hàng thương mại. Đây là mức tỷ giá phản ánh sự mất giá đáng kể của đồng Yên so với nhiều năm trước — giai đoạn 2019–2020, 1 JPY tương đương gần 200–210 VNĐ.

Cụ thể hơn, tỷ giá JPY/VNĐ được phân thành ba loại chính:
- Tỷ giá mua vào (Buying Rate): Ngân hàng mua JPY từ khách hàng với mức thấp hơn, thường thấp hơn tỷ giá trung tâm khoảng 2–4 VNĐ/JPY.
- Tỷ giá bán ra (Selling Rate): Ngân hàng bán JPY cho khách hàng với mức cao hơn tỷ giá trung tâm khoảng 3–5 VNĐ/JPY.
- Tỷ giá trung tâm (Reference Rate): Do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (SBV) công bố mỗi sáng làm cơ sở tham chiếu cho toàn hệ thống. Đây là mức nằm giữa tỷ giá mua và bán.

Công cụ chuyển đổi ngoại tệ Yên Nhật (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Ước tính nhanh tỷ giá mua/bán theo dữ liệu hiện có

1 JPY = 160.56 VND
JPY
VND

Giá JPY/VND cao nhất

163.77 VND

Giá JPY/VND thấp nhất

157.35 VND

Giá JPY/VND mở cửa

160.56 VND

Tỷ Giá JPY/VNĐ Hôm Nay Tại Các Ngân Hàng Lớn Là Bao Nhiêu? (37)

Đơn vị: VNĐ

Tỷ giá JPY/VNĐ niêm yết tại các ngân hàng lớn không đồng nhất — mỗi ngân hàng có mức tỷ giá mua vào và bán ra riêng, được điều chỉnh dựa trên thanh khoản nội bộ, biến động USD/JPY trên thị trường quốc tế và chính sách kinh doanh ngoại hối của từng tổ chức. Dưới đây là bảng tỷ giá JPY tham khảo tại các ngân hàng thương mại lớn tại Việt Nam:

# Ngân hàng Mua Bán Chuyển khoản
1
Saigonbank
Saigonbank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
155 164 156
2
VietCapitalBank
VietCapitalBank
Ngân hàng TMCP Bản Việt
155 164 156
3
VRB
VRB
Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga
155 164 156
4
Hong Leong
Hong Leong
Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam
155 164 156
5
HSBC
HSBC
Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam)
154 164 156
6
Indovina
Indovina
Ngân hàng TNHH Indovina
155 164 156
7
PublicBank
PublicBank
Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
158 170 160
8
UOB
UOB
Ngân hàng United Overseas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
159 168 161
9
VietinBank
VietinBank
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
156 164 156
10
Vietcombank
Vietcombank
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
159 169 161
11
Shinhan
Shinhan
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
155 164 156
12
BIDV
BIDV
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
161 170 161
13
Agribank
Agribank
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
155 164 156
14
Techcombank
Techcombank
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
158 168 162
15
ACB
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
161 169 162
16
MB
MB
Ngân hàng TMCP Quân đội
156 164 156
17
MBV
MBV
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại
161 170 161
18
VPBank
VPBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
161 169 162
19
TPB
TPB
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
156 164 156
20
SHB
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
155 163 156
21
HDBank
HDBank
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
154 164 156
22
VIB
VIB
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
160 170 161
23
OCB
OCB
Ngân hàng TMCP Phương Đông
155 164 156
24
MSB
MSB
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
154 164 156
25
Sacombank
Sacombank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
155 165 156
26
Eximbank
Eximbank
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam
162 168 163
27
SCB
SCB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
155 163 156
28
SeABank
SeABank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
156 164 156
29
ABBank
ABBank
Ngân hàng TMCP An Bình
154 165 156
30
Nam Á
Nam Á
Ngân hàng TMCP Nam Á
155 164 156
31
NCB
NCB
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
155 165 156
32
GPBank
GPBank
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu
155 163 156
33
PVcomBank
PVcomBank
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
154 164 156
34
VietABank
VietABank
Ngân hàng TMCP Việt Á
155 164 156
35
VietBank
VietBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
162 168 163
36
Kiên Long
Kiên Long
Ngân hàng TMCP Kiên Long
156 164 156
37
Bảo Việt
Bảo Việt
Ngân hàng TMCP Bảo Việt
160 170 160

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (JPY) hôm nay (04/06/2026)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 37 ngân hàng ở trên, Webgia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật (JPY) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 162.27 VNĐ

+ Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Yên Nhật (JPY) với giá cao nhất là: 1 JPY = 162.07 VNĐ

+ Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt Yên Nhật (JPY) với giá cao nhất là: 1 JPY = 161.27 VNĐ

Ngân hàng bán Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Yên Nhật (JPY) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 169.87 VNĐ

+ Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Yên Nhật (JPY) với giá cao nhất là: 1 JPY = 169.91 VNĐ

+ Ngân hàng PublicBank đang bán tiền mặt Yên Nhật (JPY) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 170.00 VNĐ