DKK

Krone Đan Mạch (DKK)

Tỷ giá ngoại tệ theo thị trường và các ngân hàng tại Việt Nam.

Cập nhật: 27/06/2026 01:43

Mua vào

3.995,825 ₫

DKK

Bán ra

3.995,825 ₫

DKK

Chuyển khoản

3.995,825 ₫

DKK

Tỷ giá theo ngân hàng (16)

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK
ACB ACB Nguồn -- -- -- 4.092 ₫
Agribank Agribank Nguồn 3.435,510 ₫ 3.453,430 ₫ 3.638,690 ₫ 3.635,630 ₫
BIDV BIDV Nguồn -- 3.941 ₫ 4.071 ₫ 4.071 ₫
HSBC HSBC Nguồn 3.455,870 ₫ 3.459,310 ₫ 3.641,240 ₫ 3.644 ₫
Indovina Indovina Nguồn 3.444,830 ₫ 3.457,920 ₫ 3.666,430 ₫ 3.634,900 ₫
Kiên Long Kiên Long Nguồn 3.459,320 ₫ 3.452,730 ₫ 3.665,700 ₫ 3.634,540 ₫
MB MB Nguồn 3.447,930 ₫ 3.451,350 ₫ 3.665,330 ₫ 3.634,900 ₫
NCB NCB Nguồn 3.461,390 ₫ 3.455,500 ₫ 3.641,970 ₫ 3.634,900 ₫
PublicBank PublicBank Nguồn -- 3.926 ₫ -- 4.082 ₫
PVcomBank PVcomBank Nguồn 3.466,220 ₫ 3.459,310 ₫ 3.648,540 ₫ 3.639,640 ₫
SHB SHB Nguồn 3.455,870 ₫ 3.466,230 ₫ 3.660,220 ₫ 3.650,190 ₫
TPB TPB Nguồn 3.444,140 ₫ 3.467,960 ₫ 3.664,240 ₫ 3.643,640 ₫
VIB VIB Nguồn -- 3.941,000 ₫ -- 4.217,000 ₫
VietCapitalBank VietCapitalBank Nguồn 3.444,480 ₫ 3.469,340 ₫ 3.666,430 ₫ 3.634,540 ₫
Vietcombank Vietcombank Nguồn -- 3.936,220 ₫ 4.086,740 ₫ 4.086,740 ₫
VietinBank VietinBank Nguồn 3.445,520 ₫ 3.455,500 ₫ 3.647,810 ₫ 3.634,180 ₫