TWD

Đô la Đài Loan (TWD)

Tỷ giá ngoại tệ theo thị trường và các ngân hàng tại Việt Nam.

Cập nhật: 24/06/2026 13:43

Mua vào

827,980 ₫

TWD

Bán ra

827,980 ₫

TWD

Chuyển khoản

827,980 ₫

TWD

Tỷ giá theo ngân hàng (21)

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK
ABBank ABBank Nguồn 750,680 ₫ 753,940 ₫ 807 ₫ 804,680 ₫
ACB ACB Nguồn -- -- -- 850,920 ₫
Agribank Agribank Nguồn 752,400 ₫ 755,230 ₫ 809,600 ₫ 806,770 ₫
BIDV BIDV Nguồn 750,560 ₫ -- 907,100 ₫ 907,100 ₫
GPBank GPBank Nguồn 752,180 ₫ 755 ₫ 806,030 ₫ 803,070 ₫
HSBC HSBC Nguồn 751,730 ₫ 754,400 ₫ 808,870 ₫ 803,390 ₫
Indovina Indovina Nguồn 747,080 ₫ 754,850 ₫ 806,600 ₫ 802,990 ₫
Kiên Long Kiên Long Nguồn 749,250 ₫ 757,270 ₫ 809,190 ₫ 805,640 ₫
MB MB Nguồn 753,150 ₫ 756,660 ₫ 813,730 ₫ 803,950 ₫
NCB NCB Nguồn 752,930 ₫ 754,470 ₫ 812,110 ₫ 805,160 ₫
OCB OCB Nguồn 753,300 ₫ 755,150 ₫ 813,480 ₫ 805,970 ₫
PVcomBank PVcomBank Nguồn 751,950 ₫ 752,890 ₫ 809,030 ₫ 807,170 ₫
Saigonbank Saigonbank Nguồn 747,680 ₫ 756,430 ₫ 809,600 ₫ 806,130 ₫
SCB SCB Nguồn 752,930 ₫ 754,550 ₫ 808,790 ₫ 803,390 ₫
SeABank SeABank Nguồn 748,130 ₫ 755,530 ₫ 811,540 ₫ 803,150 ₫
Shinhan Shinhan Nguồn 751,500 ₫ 756,360 ₫ 806,680 ₫ 807,010 ₫
TPB TPB Nguồn 748,650 ₫ 757,040 ₫ 808,700 ₫ 803,230 ₫
VIB VIB Nguồn -- -- -- 890,190 ₫
VietABank VietABank Nguồn 748,650 ₫ 756,590 ₫ 813,730 ₫ 803,870 ₫
VietBank VietBank Nguồn 753,300 ₫ 753,040 ₫ 810,650 ₫ 804,520 ₫
VietinBank VietinBank Nguồn 749,780 ₫ 757,190 ₫ 812,270 ₫ 803,310 ₫